不中
bất trung
Hán Việt: bất trung · Pinyin: bù zhōng
Tổng quan
hông hợp đạo đức. Trái lẽ — Không thích hợp. bất trúng bất trúng ☆Không hợp đạo đức. Trái lẽ — Không thích hợp. không ăn thua; không hợp; không dùng được; không tốt; không hay; không ổn。不中用;不可以;不好。 這個辦法不中,還得另打主意。 phương pháp này không phù hợp, phải nghĩ cách khác 這樣做可不中 làm như thế không hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui hông hợp đạo đức. Trái lẽ — Không thích hợp. bất trúng bất trúng ☆Không hợp đạo đức. Trái lẽ — Không thích hợp. không ăn thua; không hợp; không dùng được; không tốt; không hay; không ổn。不中用;不可以;不好。 這個辦法不中,還得另打主意。 phương pháp này không phù hợp, phải nghĩ cách khác 這樣做可不中 làm như…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合中道。《孟子.離婁下》:「孟子曰:『中養也不中,才也養不才,故人樂有賢父兄也。』」 2.不可以、不行。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「婆婆,這個怕不中麼?」元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「(孔目云)可知有姦夫,我蹅開這門進去。」(高成慌科云)不中。有人來了,走!走!走!」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不恰當、不合適。《論語.子路》:「刑罰不中,則民無所錯手足。」 2.沒有用、毫無用處。元.喬吉《金錢記》第三折:「這個先生實不中,九經三史幾曾通。」《水滸傳》第一七回:「何清問嫂嫂道:『哥哥忒殺欺負人!我不中,也是你一個親兄弟!你便奢遮殺,只做得個緝捕觀察。便叫我一處吃盞酒,有甚麼辱莫了你!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不中用;不可以;不好:这个法子~,还得另打主意。
Eng
- Cihui 不中 bùzhōng s.v. <topo.> not OK