不中

bù zhōngbất trung

Hán Việt: bất trung · Pinyin: bù zhōng

Tổng quan

không ăn thua; không hợp; không dùng được; không tốt; không hay; không ổn. phương pháp này không phù hợp, phải nghĩ cách khác 這樣做可不中 làm như thế không hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

不中用; 不可以; 不好:这个法子~,还得另打主意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不恰當、不合適。《論語.子路》:「刑罰不中,則民無所錯手足。」 2.沒有用、毫無用處。元.喬吉《金錢記》第三折:「這個先生實不中,九經三史幾曾通。」《水滸傳》第一七回:「何清問嫂嫂道:『哥哥忒殺欺負人!我不中,也是你一個親兄弟!你便奢遮殺,只做得個緝捕觀察。便叫我一處吃盞酒,有甚麼辱莫了你!』」

Cấu tạo: 不 (bất) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不中 bùzhōng s.v. <topo.> not OK

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合中道。《孟子.離婁下》:「孟子曰:『中養也不中,才也養不才,故人樂有賢父兄也。』」 2.不可以、不行。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「婆婆,這個怕不中麼?」元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「(孔目云)可知有姦夫,我蹅開這門進去。」(高成慌科云)不中。有人來了,走!走!走!」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不恰當、不合適。《論語.子路》:「刑罰不中,則民無所錯手足。」 2.沒有用、毫無用處。元.喬吉《金錢記》第三折:「這個先生實不中,九經三史幾曾通。」《水滸傳》第一七回:「何清問嫂嫂道:『哥哥忒殺欺負人!我不中,也是你一個親兄弟!你便奢遮殺,只做得個緝捕觀察。便叫我一處吃盞酒,有甚麼辱莫了你!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不中用; 不可以; 不好:这个法子~,还得另打主意。
  • Kaggle Zh-Vi bos

Eng

  • Cihui 不中 bùzhōng s.v. <topo.> not OK
  • Tần suất từ 不中 bùzhōng s.v. <topo.> not OK

other

  • Nguồn khác Không hợp đạo đức. Trái lẽ
  • Nguồn khác Không thích hợp
  • Nguồn khác 5 ghi: 祖問:甚處來?師曰:嵩山來。祖問:什麼物恁麼來?師曰:道相似一物卽不中。 Tổ hỏi: Từ đâu đến? Sư đáp: Từ Tung Sơn đến! Tổ hỏi: Vật gì đến như thế? Sư đáp: Nói giống một vật thì chẳng đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

不中意 · 不中用 · 不中用的 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不丹