不了

bù le bất liễu

Hán Việt: bất liễu · Pinyin: bù le

Tổng quan

không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng) | (hậu tố động từ kết quả) không thể (làm gì đó) | (mẫu: {động từ} + 個|个 + ~) không kết thúc | không ngừng

Cấu tạo: (bất) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không, cảm ơn (dùng để từ chối lịch sự nhưng không trang trọng) | (hậu tố động từ kết quả) không thể (làm gì đó) | (mẫu: {động từ} + 個|个 + ~) không kết thúc | không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不明白、不明瞭。《南史.卷二九.列傳.蔡廓》:「嘗奏用琅邪王筠為殿中郎,武帝嫌不取參掌通署,乃推白牒於香橙地下,曰:『卿殊不了事。』」《朱子語類輯略.卷五.自論為學工夫》:「時下雖是鈍滯,便一件了得一件,將來卻有盡理會得時。若撩東劄西,徒然看多,事事不了。」 2.尚未了結、不能解決。《晉書.卷五○.列傳.庾純》:「旦有小市井事不了,是以來後。」《水滸傳》第三一回:「這一夜四個對付他一個,有甚麼不了?再有幾個性命也沒了。」 3.不停、接連不斷。《水滸傳》第三一回:「那兩個客人也不識羞恥,噇得這等醉了,也兀自不肯下樓去歇息,只說個不了。」《醒世姻緣傳》第…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不明了;不明白; 未完;没完; 常置动词后,强调动作的不可能; 谓不能了结。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不明了;不明白。 2.未完;没完。 3.常置动词后,强调动作的不可能。 4.谓不能了结。

Eng

  • CC-CEDICT no thanks (used to politely but informally decline)
  • CC-CEDICT (as a resultative verb suffix) unable to (do sth)|(pattern: {verb} + 個|个[ge5] + ~) without end; incessantly
  • Cihui no thanks (used to politely but informally decline)