不爭
bất tranh
Hán Việt: bất tranh · Pinyin: bù zhēng
Tổng quan
được biết đến rộng rãi | không thể tranh cãi | không thể phủ nhận | không tranh giành | không cạnh tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui được biết đến rộng rãi | không thể tranh cãi | không thể phủ nhận | không tranh giành | không cạnh tranh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不争夺不争名利|其民不争; 没有争议不争的事实; 不计较也不争那几个银钱; 不在乎;没关系我死不争,可怜这一双儿女; 连词。如果不争折损了,深为可惜。
- Tân Hoa Tự Điển ①不争夺不争名利|其民不争。②没有争议不争的事实。③不计较也不争那几个银钱。④不在乎;没关系我死不争,可怜这一双儿女。⑤连词。如果不争折损了,深为可惜。
Eng
- CC-CEDICT widely known|incontestable|undeniable|to not strive for|to not contend for
- Cihui widely known; incontestable; undeniable; to not strive for; to not contend for