不二

bù èr bất nhị

Hán Việt: bất nhị · Pinyin: bù èr

Tổng quan

lựa chọn duy nhất | không chia rẽ (trung thành) hông ăn ở hai lòng — Không xảy ra, không làm lại lần thứ nhì. bất nhị bất nhị ☆Không ăn ở hai lòng — Không xảy ra, không làm lại lần thứ nhì. bất nhị (術語)一實之理,如如平等,而無彼此之別,謂之不二。菩薩悟入一實平等之理,謂之入不二法門。維摩經入不二法門品說三十三人所得之不二法是也。維摩經入不二法門品:「什曰:有之緣起,極於二法。二法已廢,則入玄境。肇曰:離真皆名二,故以不二為言。」大乘義章一曰:「言不二者,無異之謂也,即是經中一實義也。一實之理,妙寂離相,如如平等,亡於彼此,故云不二。」十二門論疏上曰:「一道清淨,故稱不二。」☸

Cấu tạo: (bất) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lựa chọn duy nhất | không chia rẽ (trung thành) hông ăn ở hai lòng — Không xảy ra, không làm lại lần thứ nhì. bất nhị bất nhị ☆Không ăn ở hai lòng — Không xảy ra, không làm lại lần thứ nhì. bất nhị (術語)一實之理,如如平等,而無彼此之別,謂之不二。菩薩悟入一實平等之理,謂之入不二法門。維摩經入不二法門品說三十三人所得之不二法是也。維摩經入不二法門品:「什曰:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同、沒有二樣。《韓非子.難三》:「君令不二,除君之惡,恐不堪。」宋.陸九淵〈祭呂伯恭文〉:「道同志合,惟公不二,拜書乞銘,公即揮賜。」 2.忠誠而無二心。晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「悠悠烈將,覆軍喪器,戎釋我徒,顯誅我帥,以生易死,疇克不二。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「又加之以朝寡純德之士,乏不二之老。」

Eng

  • CC-CEDICT the only (choice, way etc)|undivided (loyalty)
  • Cihui 不二 bù'èr* attr. the one and only; only

ja

  • JMdict being two sides of the same coin|being the same (while appearing different)|Very sincerely yours|peerless|unparalleled
  • JMdict advaitam (non-duality)