不二
bất nhị
Hán Việt: bất nhị · Pinyin: bù èr
Tổng quan
như một; nhất quán.; một lòng; chuyên nhất; dốc lòng. một lòng kiên định đối với cách mạng
1.相同、沒有二樣。《韓非子.難三》:「君令不二,除君之惡,恐不堪。」宋.陸九淵〈祭呂伯恭文〉:「道同志合,惟公不二,拜書乞銘,公即揮賜。」 2.忠誠而無二心。晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「悠悠烈將,覆軍喪器,戎釋我徒,顯誅我帥,以生易死,疇克不二。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「又加之以朝寡純德之士,乏不二之老。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 不二 bù'èr* attr. the one and only; only
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同、沒有二樣。《韓非子.難三》:「君令不二,除君之惡,恐不堪。」宋.陸九淵〈祭呂伯恭文〉:「道同志合,惟公不二,拜書乞銘,公即揮賜。」 2.忠誠而無二心。晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「悠悠烈將,覆軍喪器,戎釋我徒,顯誅我帥,以生易死,疇克不二。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「又加之以朝寡純德之士,乏不二之老。」
Eng
- JMdict being two sides of the same coin
- JMdict being the same (while appearing different)
- JMdict Very sincerely yours
- JMdict peerless
- JMdict unparalleled
- JMdict advaitam (non-duality)
- Cihui 不二 bù'èr* attr. the one and only; only
ja
- JMdict 不二(ふじ)
- JMdict 不二(ふに)
other
- Nguồn khác Không ăn ở hai lòng
- Nguồn khác Không xảy ra, không làm lại lần thứ nhì
- Nguồn khác Đoạn cuối trong Tín Tâm Minh của Tam Tổ Tăng Xán ghi: 信心不二 不二信心 言語道斷 非古來今 Tín tâm bất nhị Bất nhị tín tâm Đường ngôn ngữ dứt Chẳng phải xưa nay