不仁

bù rén bất nhân

Hán Việt: bất nhân · Pinyin: bù rén

Tổng quan

không nhân từ | vô tâm | tê liệt hông có lòng thương người — Chỉ sự tê liệt tay chân. bất nhân bất nhân ☆Không có lòng thương người — Chỉ sự tê liệt tay chân.

Cấu tạo: (bất) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhân từ | vô tâm | tê liệt hông có lòng thương người — Chỉ sự tê liệt tay chân. bất nhân bất nhân ☆Không có lòng thương người — Chỉ sự tê liệt tay chân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不仁厚、不仁慈。《孟子.公孫丑上》:「仁則榮,不仁則辱。今惡辱而居不仁,是猶惡濕而居下也。」《三國演義》第三回:「丁原不仁,吾已殺之。肯從吾者在此,不從者自去!」 2.知覺麻痺,不能靈活運動。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「超年最長,今且七十。衰老被病,頭髮無黑,兩手不仁,耳目不聰明,扶杖乃能行。」《朱子語類.卷二○.論語.學而篇上》:「問:『四肢痿痺為不仁。莫把四肢喻萬物否?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无仁厚之德;残暴; 引申为不体面; 指肌肤肢体麻木,不灵便; 愚钝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无仁厚之德;残暴。 2.引申为不体面。 3.指肌肤肢体麻木,不灵便。 4.愚钝。

Eng

  • CC-CEDICT not benevolent|heartless|numb
  • Cihui not benevolent; heartless; numb

ja

  • JMdict heartlessness|inhumanity