不他

bù tā bất tha

Hán Việt: bất tha · Pinyin: bù tā

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tha)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.墉风.柏舟》"之死矢靡它。"谓其人虽死,己终不改嫁◇因以"不他"指不适他人或不改嫁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.墉风.柏舟》"之死矢靡它。"谓其人虽死,己终不改嫁◇因以"不他"指不适他人或不改嫁。