不倫
bất luân
Hán Việt: bất luân · Pinyin: bù lún
Tổng quan
(về mối quan hệ) không đúng đắn (ngoại tình, loạn luân, thầy trò, v.v.) | không thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui (về mối quan hệ) không đúng đắn (ngoại tình, loạn luân, thầy trò, v.v.) | không thích hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不合道理、不像樣。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「袁張所製,偏駁不倫,薛謝之作,疏謬少信。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「大姓雖怪他言語不倫,還不認真,說道:『老道平日專好說笑話耍。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不伦不类; 不相当;不相类; 犹言超凡拔俗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不伦不类。 2.不相当;不相类。 3.犹言超凡拔俗。
Eng
- CC-CEDICT (of a relationship) improper (adulterous, incestuous, teacher-student etc)|unseemly
- Cihui (of a relationship) improper (adulterous, incestuous, teacher-student etc)/unseemly
ja
- JMdict adultery|impropriety|(an) affair|immorality