lún luân

Hán Việt: luân · Pinyin: lún

Tổng quan

lụm lụm cụm làm vườn [Eng: normal human relationships]

倫常 · 倫敦 · 倫次 · 倫比 · 倫理 · 倫等 · 倫驢 · 亂倫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtluân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlûn
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlyn
Baxter-Sagart[r]u[n]
Hán ngữ Thượng cổ[r]u[n]
Phản thiết龍春切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thường. Như {luân lí} [倫理] cái đạo thường người ta phải noi theo. Loài, bực. Như {siêu quần tuyệt luân} [超羣絕倫] tài giỏi hơn cả các bực.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm luồn luồn lọt [Eng: normal human relationships]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lùn lùn thấp [Eng: normal human relationships]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.常理,人與人之間的正常關係。《說文解字.人部》:「倫,道也。」如:「五倫」、「天倫之樂」。《孟子.滕文公上》:「人倫明於上,小民親於下。」 2.條理、順序。如:「語無倫次」。《書經.舜典》:「八音克諧,無相奪倫。」 3.輩、類。《文選.賈誼.過秦論》:「吳起、孫臏、帶佗、兒良、王廖、田忌、廉頗、趙奢之倫制其兵。」 4.姓。如唐代有倫元慶。 [動] 比較、匹敵。唐.陳子昂〈堂弟孜墓志銘〉:「實為時輩所高,而莫敢與倫也。」

Eng

  • CC-CEDICT human relationship|order|coherence

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力迍切【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音淪。常也。【書·洪範】彝倫攸敘。 又類也。【禮·曲禮】儗人必于其倫。 又義也。【禮·祭統】夫祭有十倫焉。又【周禮·冬官考工記】析幹必倫。【註】順其理也。 又比也。【儀禮·卽夕】凡絞紟用布,倫如朝服。【禮·中庸】毛猶有倫。【疏】毛雖細物,猶有形體可比也。 又等也。【前漢·甘延壽傳】投石超距,絕於等倫。 又擇也。【儀禮·少牢饋食禮】雍人倫膚九,實于一鼎。【註】擇其至美者。 又姓。伶倫之後。

Thuyết Văn

輩也。 从人。侖聲。 一曰道也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

軍發車百兩爲輩。引伸之同類之次曰輩。鄭注曲禮、樂記曰。倫猶類也。注旣夕曰。比也。注中庸曰。猶比也。 力屯切。十三部。 小雅。有倫有脊。傳曰。倫道、脊理也。論語。言中倫。包注。倫、道也。理也。按粗言之曰道。精言之曰理。凡注家訓倫爲理者。皆與訓道者無二。

【倫】(luân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: 力屯切 → lực + truân Nghĩa: 輩 vậy。 từ nhân (người)。侖 thanh。 Một thuyết khác: 道 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭛴 · 伦 · 伦 · 伦