不住
bất trụ
Hán Việt: bất trụ · Pinyin: bù zhù
Tổng quan
(bổ ngữ động từ) không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.) | lặp đi lặp lại | liên tục | không ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui (bổ ngữ động từ) không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.) | lặp đi lặp lại | liên tục | không ngừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不停止。如:「弟弟跌了一跤,痛得不住地號啕大哭。」《儒林外史》第六回:「一個吹簫,一個打鼓,在廳上滴滴打打的,總不成個腔調。兩邊聽的人笑個不住。」 2.用在動詞後,表示動作無法完成。如:「禁不住」、「擋不住」。《文明小史》第三一回:「又停一會,馮主事更撐持不住,身邊摸出幾個藥丸子把茶送下,就在伯集躺的煙鋪上躺下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不停;不断; 用在动词后,表示动作的目的没有实现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不停;不断。 2.用在动词后,表示动作的目的没有实现。
Eng
- CC-CEDICT (verb complement) unable to firmly or securely (grasp, recall etc)|repeatedly; continuously; constantly
- Cihui (verb complement) unable to firmly or securely (grasp, recall etc); repeatedly; continuously; constantly