不佞

bù nìngbất nịnh

Hán Việt: bất nịnh · Pinyin: bù nìng

Tổng quan

書 kẻ bất tài này; kẻ hèn này (xưa dùng để khiêm tốn tự gọi mình )

新华 · Tân Hoa Đại lục

不才寡人不佞。也用作谦词与不佞游久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不才,自謙之詞。《左傳.成公十三年》:「君若不施大惠,寡人不佞,其不能諸侯退矣。」《戰國策.燕策二》:「臣不佞,不能奉承先王之教,以順左右之心,恐抵斧質之罪,以傷先王之明,而又害於足下之義故遁逃奔趙。」 2.不善用花言巧語討好人。《論語.公冶長》:「雍也,仁而不佞。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 佞 (nịnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kém cỏi. Cũng như Bất tài.; ém cỏi. Cũng như Bất tài.; không khéo nói , không tài giỏi , tôi (khiêm tốn); 書 kẻ bất tài này; kẻ hèn này (xưa dùng để khiêm tốn tự gọi mình ); kẻ hèn này; bất nịnh; kẻ chẳng tài này
  • Biên soạn my humble self; I

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不才,自謙之詞。《左傳.成公十三年》:「君若不施大惠,寡人不佞,其不能諸侯退矣。」《戰國策.燕策二》:「臣不佞,不能奉承先王之教,以順左右之心,恐抵斧質之罪,以傷先王之明,而又害於足下之義故遁逃奔趙。」 2.不善用花言巧語討好人。《論語.公冶長》:「雍也,仁而不佞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不才寡人不佞。也用作谦词与不佞游久。

Eng

  • Cihui without eloquence; untalented; I, me (humble)
  • Tần suất từ n. my humble self; I

other

  • Nguồn khác Kém cỏi. Cũng như Bất tài

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久