不佞

bù nìng bất nịnh

Hán Việt: bất nịnh · Pinyin: bù nìng

Tổng quan

không khéo nói | không tài giỏi | tôi (khiêm tốn) ém cỏi. Cũng như Bất tài. bất nịnh bất nịnh ☆Kém cỏi. Cũng như Bất tài.

Cấu tạo: (bất) + (nịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không khéo nói | không tài giỏi | tôi (khiêm tốn) ém cỏi. Cũng như Bất tài. bất nịnh bất nịnh ☆Kém cỏi. Cũng như Bất tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不才,自謙之詞。《左傳.成公十三年》:「君若不施大惠,寡人不佞,其不能諸侯退矣。」《戰國策.燕策二》:「臣不佞,不能奉承先王之教,以順左右之心,恐抵斧質之罪,以傷先王之明,而又害於足下之義故遁逃奔趙。」 2.不善用花言巧語討好人。《論語.公冶長》:「雍也,仁而不佞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不才寡人不佞。也用作谦词与不佞游久。

Eng

  • CC-CEDICT without eloquence|untalented|I, me (humble)
  • Cihui without eloquence; untalented; I, me (humble)