nìng nịnh

Hán Việt: nịnh · Pinyin: nìng

Tổng quan

tâng bốc xu nịnh

佞臣 · 不佞 · 奸佞 · 諂佞 · 谗佞 · 趨佞 · 邪佞 · 佞人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnìng
Hán Việtnịnh
Quảng Đôngning6
Mân Namling7
Nhật BảnOMONERU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnengh
Baxter-Sagartnˤiŋ-s
Hán ngữ Thượng cổnˤiŋ-s
Phản thiết奴經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tài. Mình tự nhún mình xưng là {bất nịnh} [不佞] kẻ chẳng tài này. Don ngót, nịnh nọt, nói khéo phò người gọi là {nịnh}. Như {nịnh thần} [佞臣] bề tôi tâng bốc vua.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nạnh tị nạnh [Eng: to be jealous/envious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nến cây nến [Eng: candle, wax]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nính Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.才、才能。常為自謙之詞。《左傳.僖公十五年》:「寡人不佞,能合其眾而不能離也。」宋.陳亮〈上孝宗皇帝第一書〉:「臣不佞,自少有驅馳四方之志。」_x000D_ 2.善於花言巧語巴結的人。如:「奸佞」、「邪佞」。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「詩中有借虜除佞之語,意在不軌。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.巧言善辯、諂媚。如:「佞諂」。《史記.卷一二五.佞幸列傳.韓嫣》:「嫣善騎射,善佞。」_x000D_ 2.迷惑、困惑。唐.元稹〈和李校書新題樂府.立部伎〉:「奸聲入耳佞人心,侏儒飽飯夷齊餓。」_x000D_ 3…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佞〈动〉 (会意。从女,信省。本义用花言巧语谄媚) 同本义 佞,巧谄高材也。--《说文》 佞,巧也。--《广雅》 佞,谄也。--《韩诗外传》 佞之见佞,果丧其田。--《国语·晋语》 为人佞巧。--《史记·周本纪》 以邪导人谓之佞。--《盐铁论·刺议》 焉用佞。--《论语·公冶长》 非佞折狱,惟良折狱。--《书·吕刑》 非佞誉诬谀之徒。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 又如佞王(奸佞);佞巧(谄佞巧诈);佞感(谄佞,媚惑);佞道(谄佞邪恶之术);佞兑(谄谀取悦);佞禄(以谄谀取媚而获得利禄);佞色(谄媚的 佞nìng ⒈有才智不~(多用于自谦)。 ⒉花言…

Eng

  • CC-CEDICT to flatter|flattery

ja

  • JMdict flattery|insincerity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃定切,音甯。才也。故自稱不才曰不佞。【晉語】夷吾不佞。 又巧諂捷給也。【論語】焉用佞。【博物志】堯時有指佞草,佞人入朝則屈而指之。 又【韻補】叶奴經切,音寧。【夏侯湛·抵疑】猗靡容悅,出入崎傾。逐巧點姸,嘔喁辯佞。【說文】巧讇,高材也。从女信省。【徐鉉曰】女子之信,近於佞也。

Thuyết Văn

巧讇高材也。 从女。仁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巧者、技也。讇者、諛也。 小徐作仁聲。大徐作从信省。按今音佞乃定切。故徐鉉、張次立疑仁非聲。攷晉語。佞之見佞。果喪其田。詐之見詐。果喪其賂。古音佞與田韵。則仁聲是也。十二部。音轉入十一部。

【佞】 (nịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 仁 (nhân) Phiên thiết: Nãi định thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xảo (Khéo. Nguyễn Du [阮攸]) siểm cao (Cao. Trái lại với th) tài (Gỗ dùng được) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧦣 · 侫 · 倿 · 侫