不依
bất y
Hán Việt: bất y · Pinyin: bù yī
Tổng quan
không đồng ý | không chấp nhận | không dễ dàng bỏ qua | không để ai đó thoát khỏi chuyện gì một cách dễ dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui không đồng ý | không chấp nhận | không dễ dàng bỏ qua | không để ai đó thoát khỏi chuyện gì một cách dễ dàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不遵從。《北齊書.卷四五.文苑傳.樊遜傳》:「左僕射楊愔辟遜為其府佐。遜辭曰:『門族寒陋,訪第必不成,乞補員外司馬督。』愔曰:『才高不依常例。』特奏用之。」《紅樓夢》第一五回:「寶玉恨不得下車跟了他去,料是眾人不依的,少不得以目相送。」 2.不輕饒。《紅樓夢》第七一回:「有人小看了他們,我聽見,可不依。」《文明小史》第二六回:「原來濟川家裡母教極嚴,回去過晚了是不依的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不听从;不同意; 不按照;不遵守。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不听从;不同意。 2.不按照;不遵守。
Eng
- CC-CEDICT not to comply|not to go along with|not to let off easily|not to let sb get away with it
- Cihui not to comply; not to go along with; not to let off easily; not to let sb get away with it