不俗
bất tục
Hán Việt: bất tục · Pinyin: bù sú
Tổng quan
ấn tượng | khác thường
Nghĩa
Việt
- Cihui ấn tượng | khác thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不凡庸淺陋,有別於一般流俗。《儒林外史》第一回:「自小看他長大,如此不俗,所以敬他、愛他,時時和他親熱,邀在草堂裡坐著說話兒。」《紅樓夢》第三七回:「黛玉道:『既然定要起詩社,咱們就是詩翁了,先把這些姐妹叔嫂的字樣改了纔不俗。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不庸俗;高雅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不庸俗;高雅。
Eng
- CC-CEDICT impressive|out of the ordinary
- Cihui impressive; out of the ordinary