不信

bù xìn bất tín

Hán Việt: bất tín · Pinyin: bù xìn

Tổng quan

hông tin tưởng, không cho là thật. bất tín bất tín ☆Không tin tưởng, không cho là thật. bất tín (術語)心念不澄淨。於三寶之實德不樂欲也。俱舍論四曰:「不信謂心不澄淨,是前所說信所對治。」唯識論六曰:「不信,於實德能不忍樂欲,心穢為性,能障淨心惰依為業。」☸

Cấu tạo: (bất) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông tin tưởng, không cho là thật. bất tín bất tín ☆Không tin tưởng, không cho là thật. bất tín (術語)心念不澄淨。於三寶之實德不樂欲也。俱舍論四曰:「不信謂心不澄淨,是前所說信所對治。」唯識論六曰:「不信,於實德能不忍樂欲,心穢為性,能障淨心惰依為業。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有信用或失信。《論語.學而》:「曾子曰:『吾日三省吾身:為人謀而不忠乎?與朋友交而不信乎?傳不習乎?』」《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「期不信兮,告余以不閒。」 2.不相信。《論語.憲問》:「子曰:『臧武仲以防,求為後與魯,雖曰不要君,吾不信也。』」《紅樓夢》第四九回:「香菱聽了,心下不信,料著他們是哄自己的話,還只管問黛玉、寶釵等。」 3.佛教用語。為五十一種心理現象之一。指對業果、四諦、三寶不信受。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不相信; 不诚实;不信实; 犹言难道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不相信。 2.不诚实;不信实。 3.犹言难道。

ja

  • JMdict distrust|mistrust|disbelief|discredit|insincerity