不借

bất tá

Hán Việt: bất tá

Tổng quan

ột tên chỉ loại giày dép làm bằng cây gai. bất tá bất tá ☆Một tên chỉ loại giầy dép làm bằng cây gai.

Cấu tạo: (bất) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ loại giày dép làm bằng cây gai. bất tá bất tá ☆Một tên chỉ loại giầy dép làm bằng cây gai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不願意將物品給他人使用。如:「這樣的物品僅剩一個,我不借給任何人。」 2.草鞋。說法有二:一說為以其輕賤易得,人人自有,不必假借,故稱草鞋為「不借」。見晉.崔豹《古今註.卷上.輿服一》。一說為仙人鳳子有草鞋一雙,不相假借,鄰人怒詈之,鳳子即以草鞋擲與,化鶴而去,故稱草鞋為「不借」。見元.伊世珍《瑯嬛記.卷上》。