不值

bù zhí bất trị

Hán Việt: bất trị · Pinyin: bù zhí

Tổng quan

không đáng

Cấu tạo: (bất) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒什麼價值。如:「你這麼做真是不值!」 2.不遇。《儒林外史》第二二回:「奉訪尊寓不值,不勝悵悵!」 3.不值得。《蕩寇志》第八回:「蔡京道:『我也深知此是正論,怎奈本閣這個小女,十分孝順,最可人意,不值便這般死得,說著吊下淚來。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示做某种事情没有多大意义或价值; 引申为不合算; 禁不起; 难道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示做某种事情没有多大意义或价值。 2.引申为不合算。 3.禁不起。 4.难道。

Eng

  • CC-CEDICT not worth
  • Cihui not worth