不假

bất giả

Hán Việt: bất giả

Tổng quan

BẤT GIẢ Không cần, không phải. ULL ghi: 本體本來是佛、不假修成 Bản thể xưa nay là Phật, không cần tu mới thành.

Cấu tạo: (bất) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT GIẢ Không cần, không phải. ULL ghi: 本體本來是佛、不假修成 Bản thể xưa nay là Phật, không cần tu mới thành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不須藉助。《文選.曹丕.典論論文》:「不假良史之辭,不託飛馳之勢,而聲名自傳於後。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「仲尼不假蓋於子夏,護其短也。」 2.不需要。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「將軍之所知,不假僕一二談也。」