不做聲
bất tố thanh
Hán Việt: bất tố thanh · Pinyin: bù zuò shēng
Tổng quan
giữ im lặng | không nói một lời
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ im lặng | không nói một lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉默不語。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛只不做聲,一手提了包裹,往岸上就走。」也作「不則聲」、「不作聲」。
Eng
- CC-CEDICT keep silent|not say a word
- Cihui keep silent; not say a word