不偶

bù ǒu bất ngẫu

Hán Việt: bất ngẫu · Pinyin: bù ǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (ngẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶,偶數,古人認為代表好運。「不偶」表示時運極差。《三國演義》第三五回:「吾久聞明公大名,何故至今猶落魄不偶耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不遇;不合; 引申为命运不好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不遇;不合。 2.引申为命运不好。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

数奇