不像

bù xiàng bất tượng

Hán Việt: bất tượng · Pinyin: bù xiàng

Tổng quan

không giống

Cấu tạo: (bất) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không giống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不類似、不相像。如:「他們兩人雖是雙胞胎,但個性一點兒也不像。」 2.不如。有貶低某一方的意思。《紅樓夢》第三九回:「我正想個地裡現摘的瓜兒菜兒吃,外頭買的不像你們田地裡的好吃。」 3.不行。《紅樓夢》第六三回:「襲人寶玉等還要留著眾人。李紈寶釵等都說:『夜太深了不像,這已是破格了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不象样,不正常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不象样,不正常。

Eng

  • Cihui 不像 ù xiàng s.v. unlike