不全
bất toàn
Hán Việt: bất toàn
Tổng quan
Không trọn vẹn
1.不完備、不周全。如:「由於繪畫用具不全,所以美術研習營遲遲未能舉辦。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「書之殘缺不全者,必搜集分門,彙訂成帙,統名之曰斷簡殘編。」 2.不完全。如:「組長所提出的理由,不全是對的。」《老殘遊記》第一八回:「老哥沒有送過人的錢,何以上臺也會契重你?可見天下人不全是見錢眼開的喲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không toàn vẹn
- VietPhrases không được đầy đủ
- Tần suất từ Không trọn vẹn.; bất toàn/phi toàn/phầu toàn/phủ toàn: không được đầy đủ; hông trọn vẹn.; không được đầy đủ
- Biên soạn incomplete; partial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不完備、不周全。如:「由於繪畫用具不全,所以美術研習營遲遲未能舉辦。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「書之殘缺不全者,必搜集分門,彙訂成帙,統名之曰斷簡殘編。」 2.不完全。如:「組長所提出的理由,不全是對的。」《老殘遊記》第一八回:「老哥沒有送過人的錢,何以上臺也會契重你?可見天下人不全是見錢眼開的喲。」
Eng
- JMdict partial
- JMdict incomplete
- JMdict imperfect
- Cihui 不全 ùquán s.v. incomplete; partial
- Tần suất từ s.v. incomplete; partial
ja
- JMdict 不全(ふぜん)