不全

bất toàn

Hán Việt: bất toàn

Tổng quan

hông trọn vẹn. bất toàn bất toàn ☆Không trọn vẹn.

Cấu tạo: (bất) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông trọn vẹn. bất toàn bất toàn ☆Không trọn vẹn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不完備、不周全。如:「由於繪畫用具不全,所以美術研習營遲遲未能舉辦。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「書之殘缺不全者,必搜集分門,彙訂成帙,統名之曰斷簡殘編。」 2.不完全。如:「組長所提出的理由,不全是對的。」《老殘遊記》第一八回:「老哥沒有送過人的錢,何以上臺也會契重你?可見天下人不全是見錢眼開的喲。」

Eng

  • Cihui 不全 ùquán s.v. incomplete; partial

ja

  • JMdict partial|incomplete|imperfect