quán toàn

Hán Việt: toàn · Pinyin: quán

Tổng quan

họ [Quan2] tất cả toàn bộ toàn thể mọi hoàn toàn

全一 · 全乎 · 全书 · 全付 · 全份 · 全休 · 全优 · 全会

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việttoàn
Quảng Đôngcyun4
Mân Namtsn̂g
Nhật BảnMATTAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzyen
Baxter-Sagart[dz]o[n]
Hán ngữ Thượng cổ[dz]o[n]
Phản thiết從緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xong, đủ. Vẹn. Như {toàn quốc} [全國] vẹn cả nước. Giữ cho toàn vẹn. Như {toàn hoạt thậm đa} [全活甚多] cứu sống cho được hẳn rất nhiều.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tuyền đen tuyền [Eng: pitch-dark]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toàn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toàn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: toàn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.完備、不缺。如:「齊全」、「文武雙全」。宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「人有悲歡離合,月有陰晴圓缺,此事古難全。」 2.整個的。如:「全家」、「全人類」、「全神貫注」、「全軍覆沒」。《漢書.卷五一.枚乘傳》:「今漢據全秦之地,兼六國之眾。」 [副] 皆、都。如:「全自動化」、「將課文全背下來!」、「這事全靠你幫忙了!」宋.辛棄疾〈西江月.醉裡且貪歡笑〉詞:「近來始覺古人書,信著全無是處。」 [動] 使完整而沒有缺憾。如:「保全」、「苟全」、「顧全大局」。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今舉事一不當,而全軀保妻子之臣,隨而媒孽其短,僕誠私…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全〈名〉 (一作仝。会意。篆文从入,从王(玉)。盖谓交纳的玉完整无缺。本义纯色玉) 同本义 全,完也。--《说文》 天子用全,上公用龙。--《周礼·考工记·王人》 古州名。全州 姓 全 〈形〉 完全 不明其义,君人不全。--《礼记·祭统》。注犹具也。” 天地无全功。--《列子·天瑞》 唯全人能之。--《庄子·庚桑楚》 以全争于天下。--《孙子·谋攻》 墓中全乎为五人。--明·张溥《五人墓碑记》 又如全装贯带(全副武装);全副(全套);全家;全甲(全部披 全quán ⒈完整,完备,不缺少齐~。完~。十~十美。 ⒉整个~部。~校。~军。~力以赴。 ⒊都~到了…

Eng

  • CC-CEDICT surname Quan
  • CC-CEDICT all|whole|entire|every|complete

ja

  • JMdict all|whole|entire|complete|total

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠓴【唐韻】疾緣切【集韻】【韻會】從緣切【正韻】才緣切,𠀤音泉。【說文】完也。【玉篇】具也。【周禮·冬官考工記】玉人之事,天子用全。【註】純用玉也。又姓。【韻會】吳有大司馬全琮。又【韻會】州名。漢零陵郡,晉置全州。

Thuyết Văn

篆文㒰。从王。 純玉曰全。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按篆當是籒之誤。仝全皆从人。不必先古後篆也。今字皆从籒。而以仝爲同字。 考工記玉人云。天子用全。大鄭云。全、純色也。許玉部云。全、純玉也。後鄭周禮注同許。按云純玉曰全者、引經說此字从玉之意。

【全】 (toàn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 王 (vương ⟨vượng⟩ (Vua.)) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) tuyến

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仝 · 㒰 · 𠓳 · 𠓴 · 全 · 仝 · 㒰