不分

bù fēn bất phân

Hán Việt: bất phân · Pinyin: bù fēn

Tổng quan

không phân biệt | không có sự phân biệt | (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động) hông rõ ràng, không biết rõ. Chẳng hạn bất phân thắng phụ (không rõ được thua). bất phân bất phân ☆Không rõ ràng, không biết rõ. Chẳng hạn bất phân thắng phụ (không rõ được thua).

Cấu tạo: (bất) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt | không có sự phân biệt | (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động) hông rõ ràng, không biết rõ. Chẳng hạn bất phân thắng phụ (không rõ được thua). bất phân bất phân ☆Không rõ ràng, không biết rõ. Chẳng hạn bất phân thắng phụ (không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不分別、不辨別。《楚辭.屈原.離騷》:「世溷濁而不分兮,好蔽美而嫉妒。」《文選.王褒.四子講德論》:「好惡不形,則是非不分。」 2.不值得。《文選.宋玉.神女賦》:「含然諾其不分兮,喟揚音而哀歎。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不甘心。唐.白居易〈元和十三年淮寇未平詔停歲仗憤然有感率爾成章〉詩:「不分氣從歌裡發,無明心向酒中生。」也作「不忿」。 2.不料。清.譚獻〈一萼紅.黯愁煙〉詞:「不分中年到時,直恁荒寒。」也作「不忿」、「不憤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不服气;不平; 不料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不服气;不平。 2.不料。

Eng

  • CC-CEDICT not to distinguish; to make no distinction|(LGBT slang) versatile (open to either penetrative or receptive role)
  • Cihui not to distinguish; to make no distinction; (LGBT slang) versatile (open to either penetrative or receptive role)