不刊

bù kān bất khan

Hán Việt: bất khan · Pinyin: bù kān

Tổng quan

hông thể trừ bỏ đi được. bất san bất san ☆Không thể trừ bỏ đi được. không thể xoá được; không thể sửa đổi。不可改易。古代的文書刻在竹簡上,錯了就削去,就叫"刊"。

Cấu tạo: (bất) + (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông thể trừ bỏ đi được. bất san bất san ☆Không thể trừ bỏ đi được. không thể xoá được; không thể sửa đổi。不可改易。古代的文書刻在竹簡上,錯了就削去,就叫"刊"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不可刊削。指無可改易、不可磨滅。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「蓋周公之志,仲尼從而明之,左丘明受經於仲尼,以為經者不刊之書也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「經也者,恆久之至道,不刊之鴻教也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代文书书于竹简,有误,即削除,谓之刊。不刊谓不容更动和改变; 引申为不可磨灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代文书书于竹简,有误,即削除,谓之刊。不刊谓不容更动和改变。 2.引申为不可磨灭。

Eng

  • Cihui 不刊 bùkān attr. unalterable