刊

kānsanNôm san

Hán Việt: san · Pinyin: kān · Nôm: san

Tổng quan

Cũng như chữ san [删]

刊刻 · 刊印 · 刊发 · 刊号 · 刊头 · 刊布 · 刊授 · 刊木

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkān
Hán Việtkhan
Âm Nômsan
Quảng Đônghon1
Mân Namkhan
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc간
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhan
Phản thiết古案切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chặt. Như khan mộc [刊木] chặt cây. Khắc. Như khan bản [刊本] khắc bản in. Tước bỏ. Như danh luận bất khan [名論不刊] lời bàn hay không bao giờ bỏ được. $ Tục quen gọi là san

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khan khan (xem San) [Eng: see san]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) san nguyệt san, san bằng [Eng: monthly review, monthly (magazine); to raze to the ground]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thất thần nhảm ngữ dường hầu ụa khan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.削去、砍除。《說文解字.木部》「刊」字.清.段玉裁.注:「凡有所削去謂之刊。」《書經.禹貢》:「隨山刊木,奠高山大川。」《禮記.雜記上》:「畢用桑長三尺,刊其柄與末。」 2.修正、改正。如:「刊誤」、「刊定」。《晉書.卷三八.文六王傳.齊王攸傳》:「就人借書,必手刊其謬,然後反之。」 3.雕刻。《文選.班固.封燕然山銘》:「乃遂封山刊石,昭銘盛德。」 4.發表、登載。如:「刊登」、「刊載」。 [名] 定期出版的讀物,或定期發表的專欄。如:「副刊」、「期刊」、「週刊」、「月刊」、「專刊」、「叢刊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刊 (形声。从刀,干声。本义砍,砍削) 同本义 刊,剟也。--《说文》 刊,削也。--《广雅》 刊阳木而火之。--《周礼·柞氏夏日至令》。注谓斫去次地之皮。” 刊其柄与末。--《礼记·杂记》。注犹削也。” 随山刊木。--《书·益稷》 又如刊山(砍伐山上树木); 刊木(砍伐树木); 刊藄(砍伐割除草木) 删除 诚不刊之典。--晁公武《郡斋读书志》 又如刊落(删去冗赘多余的文字); 刊削(削除); 刊删(删改); 刊革(删改); 刊除(削除) 刻; 雕刻 刊石作铭。--蔡邕《陈寔碑》 重木刊凿之。--《仪礼 刊kān ⒈原指刻,雕刻。转化为排印出版~印。~石。~登。~载。创~。发~。停~。 ⒉ ⒊砍,削,修改~除。~误。~正。

Eng

  • CC-CEDICT to print, to publish, publication, periodical, to peel with a knife, to carve, to amend
  • CC-CEDICT old variant of 刊[kan1], to peel with a knife, to carve, to amend
  • JMdict publication
  • JMdict edition (e.g. morning, evening, special)
  • JMdict published in (year)
  • JMdict publication frequency (e.g. daily, monthly)

ja

  • JMdict 刊(かん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦寒切【集韻】【韻會】【正韻】丘寒切,𠀤看平聲。【說文】剟也,从刀干聲。【廣韻】削也。又斫也。【周禮·秋官·柞氏】夏日至,令刊陽木而火之。【註】謂斫去次地之皮。又通栞。【前漢·地理志】隨山栞木。【註】師古曰:栞,古刋字。斫其木也。又【韻補】叶丘虔切,音愆。【曹子建·怨歌行】周旦佐文武,金縢功不刊。推心輔王室,二叔反流言。又叶古案切,音旰。【揚雄·酈商銘】橫恥愧景,刎頸自獻。金紫褒表,萬世不刋。章樵讀。又刻也。【晉書·孫綽傳】必須綽爲𥓓文,然後刋石焉。【王儉褚淵𥓓】刋玄石以表德。【字彙】楊愼曰:劉歆答揚雄,懸諸日月不刋之書,言不可削除也。今俗誤作刻梓之用。各處鄕試序多云:刊其文之佳者若干篇。張睿甫曰:刋字亦可用。刋其字外之餘木,而後字成,故刻字謂之刋,猶遷官而謂之除也。

Thuyết Văn

剟也。 从刀。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

柞氏。夏日至。令刊陽木而火之。注。刊謂斫去次地之皮也。按凡有所削去謂之刊。故刻石謂之刊石。此與木部栞音同義異。唐衞包乃改栞爲刊。誤認爲一字也。 苦寒切。十四部。

【刊】 (khan ⟨san⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) , Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: Khổ hàn thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' Suy luận: khan (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xuyết (Đâm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 栞 · 刋 · 𣓁 · 刋 · 栞 · 刋