不則聲

bất tắc thanh

Hán Việt: bất tắc thanh

Tổng quan

không lên tiếng: im hơi lặng tiếng

Cấu tạo: (bất) + (tắc) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lên tiếng: im hơi lặng tiếng
  • Cihui không lên tiếng; im hơi lặng tiếng。不做聲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉默不語。《儒林外史》第五一回:「只見那絲客人,眼兒紅紅的,在前艙裡哭。鳳四老爹同眾人忙問道:『客人,怎的了?』那客人只不則聲。」《紅樓夢》第一五回:「正在得趣,只見一人進來,將他二人按住,也不則聲。」也作「不作聲」、「不做聲」。

Eng

  • Cihui 不則聲 ù zéshēng v.p. <topo.> keep silent