不匱
bất quỹ
Hán Việt: bất quỹ · Pinyin: bù kuì
Tổng quan
(văn học) không bao giờ thiếu thốn | không bao giờ bị thiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) không bao giờ thiếu thốn | không bao giờ bị thiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不乏、不竭。《詩經.大雅.既醉》:「孝子不匱,永錫爾類。」晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「仁義在躬,用之不匱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不竭;不缺乏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不竭;不缺乏。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to never have a deficiency; to never be lacking
- Cihui (literary) to never have a deficiency; to never be lacking