匱

guìquỹNôm qũy

Hán Việt: quỹ · Pinyin: guì · Nôm: qũy

Tổng quan

Cái hòm

月匱 · 匱少 · 匱急 · 匱櫝 · 匱止 · 匱涸 · 匱生 · 匱盟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtquỹ
Âm Nômqũy
Quảng Đônggwai3
Mân Namkui7
Nhật BảnHITSU
Hàn Quốc궤
Chú âmㄍㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổgyih
Baxter-Sagart[g]ruj-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ruj-s
Phản thiết求位切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hòm, cái rương. Nguyễn Trãi [阮薦] : Kim quỹ chung tàng vạn thế công [金匱終藏萬世功] (Đề kiếm [題劍]) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng. Hết. Như quỹ phạp [匱乏] thiếu thốn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quỹ quỹ (cái hòm) [Eng: trunk]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quĩ thủ quĩ [Eng: cashier]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 缺乏、竭盡。如:「匱乏」。《詩經.大雅.既醉》:「孝子不匱,永錫爾類。」《呂氏春秋.孝行覽.長攻》:「財匱而民恐,悔無及也。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Kui
  • CC-CEDICT variant of 櫃, 柜[gui4]
  • CC-CEDICT to lack, lacking, empty, exhausted

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】求位切【正韻】具位切,𠀤音餽。篋也。亦作匱。【書·金縢】納𠕁于金縢之匱中。 又山名。【山海經】大荒之中有山,名曰北極天櫃。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柜 · 櫃 · 鐀 · 鑎 · 㙺 · 𨙑 · 匮 · 匱 · 柜 · 樻 · 櫃 · 鐀