不周

bù zhōu bất chu

Hán Việt: bất chu · Pinyin: bù zhōu

Tổng quan

không thỏa đáng | không chu đáo | không quan tâm

Cấu tạo: (bất) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thỏa đáng | không chu đáo | không quan tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代神話傳說中的山名。參見「不周山」條。《楚辭.屈原.離騷》:「路不周以左轉兮,指西海以為期。」漢.王逸.注:「不周,山名,在崑崙西北轉行也。」 2.西北風。《文選.揚雄.羽獵賦》:「帝將惟田于靈之囿,開北垠受不周之制。」唐.李善.注:「西北為不周風,謂冬時也。」 3.不合。《楚辭.屈原.離騷》:「雖不周於今之人兮,願依彭咸之遺則。」《文選.班固.典引》:「司馬相如洿行無節,但有浮華之辭,不周於用。」 4.不至。《文選.班固.幽通賦》:「道脩長而世短兮,敻冥默而不周。」唐.李善.注:「曹大家曰:『敻,遠渺也。周,至也。』」《文選.曹植.贈王粲詩》:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不周到;不完备:考虑~|招待~。

Eng

  • CC-CEDICT not satisfactory|thoughtless|inconsiderate
  • Cihui not satisfactory; thoughtless; inconsiderate