不唧𠺕

Tổng quan

BẤT TỨC LƯU 1. Không thể dùng được, không thu hoạch. VMQL, q. hạ ghi: 因普請般米了、坐次云:近日不唧𠺕只担得一斗米、不如快脫去! Nhân thỉnh đại chúng làm việc công cộng như khuân vác gạo thóc, Tọa chủ nói: Gần đây không thu hoạch, chỉ khuân được một đấu gạo, chẳng bằng mau buông xuống đi! 2. Ngây ngô. Trung Phong quảng lục q. 4 ghi: 棒頭領旨、喝下明宗、已是第一等不唧𠺕底鈍漢。 Ngay đầu gậy lãnh hội ý chỉ, nơi tiếng hét thấu rõ tông chỉ, đây đã l…

Cấu tạo: (bất) + (tức) + 𠺕

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT TỨC LƯU 1. Không thể dùng được, không thu hoạch. VMQL, q. hạ ghi: 因普請般米了、坐次云:近日不唧𠺕只担得一斗米、不如快脫去! Nhân thỉnh đại chúng làm việc công cộng như khuân vác gạo thóc, Tọa chủ nói: Gần đây không thu hoạch, chỉ khuân được một đấu gạo, chẳng bằng mau buông xuống đi! 2. Ngây ngô. Trung…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不聰明、不敏捷。元.馮子振〈鸚鵡曲.嵯峨峰〉曲:「嵯峨峰頂移家住,是個不唧𠺕樵夫。」 2.說話不停。《宋元戲文輯佚.張文舉》:「燒香願神魂,今夜三更後,夢到他處,說個不唧𠺕。」