tức

Hán Việt: tức · Pinyin:

Tổng quan

(từ tượng thanh) bơm (nước)

唧咕 · 唧哝 · 唧唧 · 唧啾 · 唧噥 · 唧筒 · 唧唧声 · 唧筒座

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttức
Quảng Đôngzik1
Mân Namtsik4
Nhật BảnKAKOTSU
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổcik

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ [喞].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「唧筒」條。 [動] 以唧筒抽取或噴射液體。如:「他用唧筒唧水滅火。」 [擬] 參見「唧唧咕咕」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唧 (形声。从口,即声。本义象声词。唧唧杂乱细碎的声音;秋虫鸣声) 同本义 唧 突然有力的喷射出 吸水上喷 唧咕 唧唧 虫声唧唧 唧唧嘎嘎 唧唧喳喳 女孩子们一直在唧唧喳喳地说 唧啾 唧筒 唧、 ⒉叽(嘰)jī ⒈抽水或用水射出~筒。~水浇花。 ⒉像声词。 ① ②

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) to pump (water)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吇 · 喞 · 𠷌 · 吇 · 喞 · 喞