不問
bất vấn
Hán Việt: bất vấn · Pinyin: bù wèn
Tổng quan
không chú ý đến | phớt lờ | bỏ qua | không trừng phạt | tha thứ
Nghĩa
Việt
- Cihui không chú ý đến | phớt lờ | bỏ qua | không trừng phạt | tha thứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不計較,不管。宋.岳飛〈題新淦古寺壁〉詩:「斬除元惡還車駕,不問登壇萬戶侯。」《三國演義》第八回:「董氏宗族,不問長幼,皆封列侯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不慰问; 不过问;不询问; 不管;无论; 不依法处分;不追究刑事责任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不慰问。 2.不过问;不询问。 3.不管;无论。 4.不依法处分;不追究刑事责任。
Eng
- CC-CEDICT to pay no attention to|to disregard|to ignore|to let go unpunished|to let off
- Cihui to pay no attention to; to disregard; to ignore; to let go unpunished; to let off
ja
- JMdict not asking (about)|letting go unquestioned|disregarding|ignoring|overlooking