不啻
bất thí
Hán Việt: bất thí · Pinyin: bù chì
Tổng quan
giống như | không kém hơn | chẳng khác nào | tốt như | tương đương với văn) a. Không những, không chỉ... (dùng như 不僅, 不只, 不止): 不啻若其口出 Chẳng những như miệng đã nói ra (Đại học); 若使新婦得配參軍,生兒故可不啻如此 Nếu như cô dâu mới được làm vợ của quan tham quân, thì đứa con sinh ra có thể không chỉ (thông minh) được như thế (Thế thuyết tân ngữ); b. Như là, giống như, chẳng khác nào như: 不啻大旱之望雲霓 Khác nào như hạn…
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như | không kém hơn | chẳng khác nào | tốt như | tương đương với văn) a. Không những, không chỉ... (dùng như 不僅, 不只, 不止): 不啻若其口出 Chẳng những như miệng đã nói ra (Đại học); 若使新婦得配參軍,生兒故可不啻如此 Nếu như cô dâu mới được làm vợ của quan tham quân, thì đứa con sinh ra có thể không…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不止、不僅。《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「四垂之人,肝腦塗地,死亡之數,不啻太半。」 2.如同。《書經.秦誓》:「人之有技,若己有之;人之彥聖,其心好之,不啻若自其口出,是能容之。」《紅樓夢》第七九回:「從小時父親去世的早,又無同胞弟兄,寡母獨守此女,嬌養溺愛,不啻珍寶,凡女兒一舉一動,彼母皆百依百隨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不止;不只:工程所需,~万金;如同:相去~天渊。
Eng
- CC-CEDICT just as|no less than|like (sth momentous)|as good as|tantamount to
- Cihui just as; no less than; like (sth momentous); as good as; tantamount to