啻
thí
Hán Việt: thí · Pinyin: tì
Tổng quan
Chỉ có
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | thí |
| Quảng Đông | ci3 |
| Mân Nam | tshi3 |
| Nhật Bản | TADA |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjeh |
| Phản thiết | 丁計切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Những. Như {bất thí} [不啻] chẳng những. Sách Đại Học [大學] nói : {Bất thí nhược tự kì khẩu xuất} [不啻若自其口出] nghĩa là trong lòng yêu thích chẳng những như miệng nói ra.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ví Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啻 (形声。从口,帝声。本义仅仅,只有) 同本义 啻 chì仅仅;只有不~、何~。 啻chì ⒈但,仅,只岂~。 ⒉ ①不仅,不只不~三千里。 ②不异不~姊妹。
Eng
- CC-CEDICT only (classical, usually follows negative or question words)|(not) just
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤施智切,音翅。【說文】語時不啻也。一曰諟也。【正字通】二義未詳。【玉篇】買賣云不啻也。【六書故】啻猶止也,猶言何止。今吳方言凡已詞加一啻字,猶言不但已也。【書·秦誓】不啻如自其口出。【韻會】或作翅。 又與適通。【戰國策】疑臣者不適三人。【註】適啻同。 又【集韻】餘也。【韻會】過多也。 又【集韻】丁計切,音帝。高聲。一曰諟也。
Thuyết Văn
語時不啻也。 从口。帝聲。 一曰啻、諟也。 讀若鞮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應引倉頡篇曰。不啻、多也。按不啻者、多之䛐也。秦誓曰。不啻若自其口出。世說新語云。王文度弟阿智。惡乃不啻。玉篇云。買賣云不啻也。可知爲市井常談矣。不啻如楚人言夥頤。啻亦作翅。支聲帝聲同部也。疒部疧下曰。病不翅。孟子曰。奚翅食重。 施智切。十六部。 言部曰。諟、理也。亦用諟爲宷諦字。 疑此謂後一義之讀。
【啻】(thí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 帝 (đấy) Phiên thiết: 施智切 → thi + trí | Đọc như: 鞮 (đê) Nghĩa: 語時 bất (không) 啻 vậy。 từ khẩu (miệng)。帝 thanh。 Một thuyết khác: 啻、諟 vậy。 đọc như 鞮。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠶷 · 𠺏 · 𥩶