不善
bất thiện
Hán Việt: bất thiện · Pinyin: bù shàn
Tổng quan
xấu | không tốt | không giỏi | không thể coi thường | khá ấn tượng hông tốt, tức xấu xa. bất thiện bất thiện ☆Không tốt, tức xấu xa. bất thiện (雜語)違理而損害現世及未來世者,名為不善。五逆十惡是也。是在現在損害自他,在未來感苦果而損害己心身,故為不善。如三途之苦果,彼雖在現在損害身心,然更無為之招未來世之損害者,故非不善。唯識論五曰:「能為此世他世違損,故名不善。惡趣苦果,雖於此世能為違損。非於他世,故非不善。」大乘義章七曰:「惡法違損,稱曰不善。」勝鬘寶窟上末曰:「十惡破戒違理,名為不善。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu | không tốt | không giỏi | không thể coi thường | khá ấn tượng hông tốt, tức xấu xa. bất thiện bất thiện ☆Không tốt, tức xấu xa. bất thiện (雜語)違理而損害現世及未來世者,名為不善。五逆十惡是也。是在現在損害自他,在未來感苦果而損害己心身,故為不善。如三途之苦果,彼雖在現在損害身心,然更無為之招未來世之損害者,故非不善。唯識論五曰:「能為此世他世違損,故名不善。惡趣苦果,雖於此世能為違損。非於他世,故非不善。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不好。《文選.曹植.與楊德祖書》:「僕常好人譏彈其文,有不善者應時改定。」 2.不擅長。《文選.嵇康.養生論》:「世皆知笑悼,謂之不善持生也。」《紅樓夢》第一回:「封肅每見面時,便說些現成話;且人前人後,又怨他們不善過活,只一味好吃懶做等語。」 3.形容一場惡戰。《西遊記》第二○回:「這一場果然不善,他兩個各顯威能。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不好:处理~|来意~;不长于:~管理。也说不善于;很可观;非同小可:别看他身体不强,干起活来可~。也说不善乎(bùshàn•hu)。
Eng
- CC-CEDICT bad|ill|not good at|not to be pooh-poohed|quite impressive
- Cihui bad; ill; not good at; not to be pooh-poohed; quite impressive
ja
- JMdict evil|sin|vice|mischief