不圖

bù tú bất đồ

Hán Việt: bất đồ · Pinyin: bù tú

Tổng quan

không mưu cầu (gì đó) | không mong đợi (gì đó) | (văn học) không ngờ tới

Cấu tạo: (bất) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không mưu cầu (gì đó) | không mong đợi (gì đó) | (văn học) không ngờ tới
  • Cihui bất đồ bất đồ ☆Chẳng ngờ, chẳng dè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不料。《論語.述而》:「子在齊聞韶,三月不知肉味。曰:『不圖為樂之至於斯也。』」《文選.劉琨.勸進表》:「不圖天不悔禍,大災存臻。」 2.不貪圖。《文選.揚雄.長楊賦》:「雖然亦頗擾于農人,三旬有餘,其廑至矣,而功不圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不追求:~名利;不料。

Eng

  • CC-CEDICT not to seek (sth)|to have no expectation of (sth)|(literary) unexpectedly
  • Cihui 不圖 ùtú v. do not expect; do not seek | Tā ∼ huíbào. She doesn't expect to be repaid. ◆adv. <wr.> unexpectedly; contrary to expectation