不在

bù zài bất tại

Hán Việt: bất tại · Pinyin: bù zài

Tổng quan

không có mặt | đi vắng | (nói giảm) qua đời | đã mất

Cấu tạo: (bất) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có mặt | đi vắng | (nói giảm) qua đời | đã mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在的相反語,專指不在家或泛指不在某處。《文選.張華.情詩二首之二》:「佳人不在茲,取此欲許與?」《紅樓夢》第六五回:「先命小廝去打聽賈璉在與不在,小廝回來說不在。」 2.死亡的諱詞。宋.岳珂《桯史.卷七.朝士留刺》:「凡人之死者,乃稱不在。」《儒林外史》第四八回:「看見女婿果然病重,……一連過了幾天,女婿竟不在了,王玉輝慟哭了一場。」 3.不在於、不著重於。《文選.陸機.辯亡論》:「又曰:『地利不如人和,在德不在險。』言守險之由人也。」《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「自予及有識,志不在功名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死的婉辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死的婉辞。

Eng

  • CC-CEDICT not to be present|to be out|(euphemism) to pass away|to be deceased
  • Cihui not to be present; to be out; (euphemism) to pass away; to be deceased

ja

  • JMdict absence|disregard|indifference