不堪
bất kham
Hán Việt: bất kham · Pinyin: bù kān
Tổng quan
không thể chịu nổi | không đứng vững | cực kỳ | vô cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chịu nổi | không đứng vững | cực kỳ | vô cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能勝任。《三國演義》第一一回:「老夫年邁,二子不才,不堪國家重任。」《紅樓夢》第六三回:「究竟賈府二宅皆有先人當年所獲之囚,賜為奴隸,只不過令其飼養馬匹,皆不堪大用。」 2.無法忍受。《紅樓夢》第二四回:「賈芸聽他韶刀的不堪,便起身告辭。」 3.極壞。《西遊記》第四回:「那次請我上界,雖是官爵不堪,卻也天上走了一次,認得那天門內外之路。」《老殘遊記》第一回:「況且這船也就是你們祖遺的公司產業,現在已被這幾個駕駛人弄的破壞不堪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经受不起不堪虐待|往事不堪回首; 不能;不可不堪入┒|不堪容忍; 在形容词后面表示程度深性懦不堪|狼狈不堪|忙碌不堪。
- Tân Hoa Tự Điển ①经受不起不堪虐待|往事不堪回首。②不能;不可不堪入┒|不堪容忍。③在形容词后面表示程度深性懦不堪|狼狈不堪|忙碌不堪。
Eng
- CC-CEDICT cannot bear|cannot stand|utterly|extremely
- Cihui cannot bear; cannot stand; utterly; extremely
ja
- JMdict incompetence