kān kham

Hán Việt: kham · Pinyin: kān

Tổng quan

(dạng kết hợp) có thể (dạng kết hợp) chịu đựng gánh chịu (trong 堪輿 堪舆[kan1 yu2]) trời (đối lập với đất 輿 舆[yu2])

堪下 · 堪堪 · 堪布 · 堪忍 · 堪忧 · 堪比 · 堪称 · 堪能

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkān
Hán Việtkham
Quảng Đôngham1
Mân Namkham
Nhật BảnTAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhom
Baxter-Sagart[kʰ]ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]ˤ[ə]m
Phản thiết苦含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chịu được. Như {bất kham} [不堪] chẳng chịu được. Có khi dùng như chữ {khả} [可]. Như {kham dĩ cáo úy} [堪以告慰] khá lấy nói cho yên ủi được. {Kham nhẫn} [堪忍] dịch nghĩa chữ Phạn là Sa-bà [娑婆], tức là cõi đời ta ở đây, là cõi chịu nhịn được mọi sự khổ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khom khom lưng, lom khom [Eng: to hunch one's back, to walk with a stoop]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 勝任、承受。如:「難堪」、「足堪重任」、「不堪一擊」、「情何以堪」。《論語.雍也》:「人不堪其憂,回也不改其樂。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「多情自古傷離別,更那堪、冷落清秋節?」 [副] 可以、能夠。如:「堪稱大將」、「不堪設想」。唐.杜秋娘〈金縷衣〉詩:「花開堪折直須折,莫待無花空折枝。」五代十國南唐.李煜〈浪淘沙.往事只堪哀〉詞:「往事只堪哀,對景難排。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堪〈名〉 (形声。从土,甚声。本义地面高起) 同本义 堪,地突也。谓土之坟起者。--《说文》 堪坏得之,以袭昆仑。--《庄子·大宗师》 又如堪岩(山形幽深) 指天道 堪舆徐行。雄以音知雌。--《淮南子·天文》。许君注堪,天道,舆,地道。盖堪为高处,舆为下处。天高地下之义也。” 屡堪舆以壁垒兮。--扬雄《甘泉赋》。注天地总名也。” 倏然堪舆变。--陆龟蒙、皮日休《开元寺楼看雨联句》 又如堪舆(天地;风水,亦指风水先生);堪舆家(古时为占候卜筮者之一种,后专称以相地看风 堪kān ⒈忍受,经得起难~。不~回首。疲惫不~。 ⒉能够,可以~当重任。不~设想。真~…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) may; can|(bound form) to endure; to bear|(in 堪輿|堪舆[kan1 yu2]) heaven (contrasted with earth 輿|舆[yu2])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】口含切【集韻】【韻會】枯含切【正韻】苦含切,𠀤音戡。【說文】勝也。 又任也,可也。【家語】子貢曰:吳王爲人猛暴,羣臣不堪。【羊祜讓開府表】臣有何功,可以堪之。 又堪輿,天地總名。【范浚心箴】茫茫堪輿,俯仰無垠。又【孟康曰】堪輿,神名,造輿宅書者。 又山形奇怪也。【揚雄·蜀都賦】堪當隱倚。 又姓。【風俗通】八元仲堪之後。 又【說文】地突也。【徐鉉註】地穴中出也,據此與龕同。 又【集韻】楚錦切,音墋。土也。一曰不淸澄。通作勘,戡𢦟。別作龕。【正字通】經傳錯互者,因聲近而譌。

Thuyết Văn

地突也。 从土。甚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

突者、犬從穴中暫出也。因以爲坳突之偁。俗乃製凹凸字。地之突出者曰堪。淮南書曰。堪輿行雄以起雌。許注曰。堪、天道。輿、地道也。見文𨕖注。甘泉賦。屬堪輿以壁壘。張晏曰。堪輿、天地緫名也。按張說未安。堪言地高處無不勝任也。所謂雄也。輿言地下處無不居納也。所謂雌也。引申之、凡勝任皆曰堪。古叚戡爲之。 口含切。古音在七部。

【堪】 (kham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: Khẩu hàm thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'am' Suy luận: kham (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) đột (Chợt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢦟