不墜

bù zhuì bất trụy

Hán Việt: bất trụy · Pinyin: bù zhuì

Tổng quan

không ngã

Cấu tạo: (bất) + (trụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不掉落。《莊子.達生》:「我有道也。五六月,累丸二而不墜,則失者錙銖。累三而不墜,則失者十一。累五而不墜,猶掇之也。」晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「日月麗天,瞻之不墜。」 2.不喪失。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「西周之美可尋,文武之跡不墜。」晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「體分冥固,道契不墜。」