不備

bù bèi bất bị

Hán Việt: bất bị · Pinyin: bù bèi

Tổng quan

không chuẩn bị | mất cảnh giác hông đầy đủ. Không biết. Cũng như Bất tận. Tiếng dùng trong thư từ — Không sắp xếp phòng ngừa trước. bất bị bất bị ☆Không đầy đủ. Không biết. Cũng như Bất tận. Tiếng dùng trong thư từ — Không sắp xếp phòng ngừa trước. 1. thiếu; không đầy đủ。不完備;不詳實。 2. chưa chuẩn bị; không sẵn sàng。沒有準備。

Cấu tạo: (bất) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất bị bất bị ☆Không đầy đủ. Không biết. Cũng như Bất tận. Tiếng dùng trong thư từ — Không sắp xếp phòng ngừa trước.
  • Cihui không chuẩn bị | mất cảnh giác hông đầy đủ. Không biết. Cũng như Bất tận. Tiếng dùng trong thư từ — Không sắp xếp phòng ngừa trước. bất bị bất bị ☆Không đầy đủ. Không biết. Cũng như Bất tận. Tiếng dùng trong thư từ — Không sắp xếp phòng ngừa trước. 1. thiếu; không đầy đủ。不完備;不詳實。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有防備。《五代史平話.唐史.卷下》:「晉軍專守德勝,魏州必無措置,咱悉引軍襲取魏州,出其不備,可以成功。」《三國演義》第九回:「不想是夜二更,牛輔乘蕭不備,竟來劫寨。」 2.書信結尾用語。含有不詳盡的意思。如:「倉卒作答,不備。」也作「不具」。

Eng

  • CC-CEDICT unprepared; off guard
  • Cihui unprepared; off guard

ja

  • JMdict defect|deficiency|imperfection|inadequacy|lack