備

bèiNôm bị

Pinyin: bèi · Nôm: bị

Tổng quan

(hình thức kết hợp) chuẩn bị trang bị (văn học) đầy đủ mọi cách có thể

備位 · 備具 · 備員 · 備家 · 備數 · 備案 · 備榜 · 備注

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbị
Âm Nômbẹ
Quảng Đôngbei6
Mân Nampī
Nhật BảnBI
Hàn Quốc비
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbiih
Phản thiết平祕切
Thanh mẫu並
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ. Dự sẵn. Như dự bị [預備] dự sẵn cho đủ dùng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bị phòng bị; trang bị [Eng: to take precautions against; to equip]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bẹ bẹ chuối [Eng: banana maize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bợ nịnh bợ; tạm bợ [Eng: toady; unsettled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vựa vựa lúa [Eng: prepare, ready, perfect]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 事先安排好,有所預防。如:「準備」、「預備」。《書經.說命》中:「惟事事乃其有備,有備無患。」 [形] 完備、齊全。《史記.卷七七.魏公子傳》:「吾所以待侯生者備矣,天下莫不聞。」 [副] 盡、皆,完全的意思。《禮記.月令》:「乃命冢宰,農事備收。」 [名] 設施。如:「裝備」、「配備」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to prepare; to equip, (literary) fully; completely

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同備。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俻 · 偹 · 僃 · 㑲 · 𠃰 · 𠈍 · 𤖤 · 𤰅 · 𤰇 · 𦯞 · 𪝌 · 𬾨