不大

bù dàbất đại

Hán Việt: bất đại · Pinyin: bù dà

Tổng quan

vừa phải; chừng mực; điều độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不十分、不完全。《儒林外史》第四四回:「過了三、四個月,看見公子們做的會文,心裡不大歡喜。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quá
  • Cihui không nhiều
  • Cihui không thường
  • Biên soạn 1. not very/too 2. not often

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不十分、不完全。《儒林外史》第四四回:「過了三、四個月,看見公子們做的會文,心裡不大歡喜。」

Eng

  • Cihui not very; not too; not often

Từ liên quan

Gần nghĩa

不大离 · 不大对头 · 不大会儿 · 不大對頭 · 不大方的 · 不大离儿 · 不世 · 不一