不妙
bất diệu
Hán Việt: bất diệu · Pinyin: bù miào
Tổng quan
(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan | xa khỏi tốt | bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui (một diễn biến tình huống) không mấy khả quan | xa khỏi tốt | bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情形不利。如:「公司財報連年虧損,營運前景十分不妙。」《文明小史》第七回:「劉秀才不看則已,看了之後,大驚失色,曉得事情不妙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不好。
Eng
- CC-CEDICT (of a turn of events) not too encouraging|far from good|anything but reassuring
- Cihui (of a turn of events) not too encouraging; far from good; anything but reassuring