妙
diệu
Hán Việt: diệu · Pinyin: miào
Tổng quan
khéo léo tuyệt vời biến thể của 妙[miao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miào |
|---|---|
| Hán Việt | diệu |
| Quảng Đông | miu6 |
| Mân Nam | miāu |
| Nhật Bản | WAKAI |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjeuh |
| Baxter-Sagart | [m]ew(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m]ew(ʔ)-s |
| Phản thiết | 弭沼切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là {diệu}. Như {diệu lí} [妙理] lẽ huyền diệu. Tuổi trẻ gọi là {diệu niên} [妙年].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xẹo xiên xẹo [Eng: crooked]
- Bảng Tra Chữ Nôm dịu dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu [Eng: graceful, solf and sweet; lower the tone; to relieve]
- Bảng Tra Chữ Nôm dìu dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu [Eng: to flit about; to guide; soft and slow; to calm down]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diệu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diệu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diệu Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.美好。如:「美妙」、「絕妙好辭」。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝武李夫人傳》:「平陽主因言延年有女弟,上乃召見之,實妙麗善舞。」宋.蘇軾〈紅梅〉詩三首之二:「也知造物含深意,故與施朱發妙姿。」 2.神奇、奇巧。如:「巧妙」、「奇妙」、「奧妙」、「玄妙」、「微妙」。 3.有趣的。如:「這個點子真妙!」 4.幼小。漢.王符《潛夫論.思賢》:「皇后兄弟,主婿外孫,年雖童妙,未脫桎梏」唐.錢起〈送傅管記赴蜀軍〉詩:「賜璧腰金應可料,才略縱橫年且妙。」 [名] 1.精微深奧的事理。《老子》第一章:「故常無欲,以觀其妙。」唐.白居易〈動靜交相養賦〉:「故老…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妙 (会意兼形声。从女,从少,少亦声。美妙少女。本义美,好) 同本义 尽所历妙。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如天镜之句为妙;妙巧(美妙奇巧);妙香(特好的香气);妙丽(容貌美好);妙观(美妙的观察);妙引(佳美的文辞);妙色(庄严或美丽的色彩) 神妙 其当是其妙处不传。--《世说新语·文学》 又如妙理(神妙的道理);妙略(夺谋,妙计);妙契(神妙的契合);妙用(神妙的作用);妙笔(神妙之笔。指书画或文字的高手) 精妙;精微 常无欲以观其妙。--《老子 妙(玵)miào ⒈美,好~语。美~。 ⒉奇巧,神奇奇~。巧~。~计。~用。~手回春。 ⒊小,微小…
Eng
- CC-CEDICT clever|wonderful
- CC-CEDICT variant of 妙[miao4]
ja
- JMdict strange|weird|odd|curious|wonder
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤彌笑切,音廟。神妙也。【易·說卦】神也者,妙萬物而爲言者也。【老子·道德經】衆妙之門。【莊子·寓言篇】自吾聞子之言,九年而大妙。【劉劭人物志】尤妙之人,含精于內,外無飾姿。 又少年也。【杜甫詩】明公獨妙年。 又纖媚也。【前漢·李夫人傳】妙麗善舞。 又姓。見【姓苑】。 又【集韻】弭沼切。與眇通。嫽妙,女貌。【漢·三老袁君𥓓】朕以妙身,襲表繼業。別作玅𢆷。 考證:〔【易·繫辭】神也者,妙萬物而爲言者也。〕 謹照原文繫辭改說卦。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 玅 · 𡭹 · 𢆷 · 玅 · 玅