不寧
bất ninh
Hán Việt: bất ninh · Pinyin: bù níng
Tổng quan
sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn, (số nhiều) điều lo lắng
1.不安定; 不安宁。
不安、混亂。《三國演義》第六回:「丞相若欲遷都,百姓騷動不寧矣。」《紅樓夢》第七九回:「睡夢之中猶喚晴雯,或魘魔驚怖,種種不寧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không yên
- Biên soạn v.p. not peaceful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不安、混亂。《三國演義》第六回:「丞相若欲遷都,百姓騷動不寧矣。」《紅樓夢》第七九回:「睡夢之中猶喚晴雯,或魘魔驚怖,種種不寧。」
Eng
- Cihui 不寧 ùníng* v.p. not peaceful