不對盤
bất đối bàn
Hán Việt: bất đối bàn · Pinyin: bù duì pán
Tổng quan
(về một người) gây khó chịu | (hai người) thấy không hợp nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (về một người) gây khó chịu | (hai người) thấy không hợp nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此看不順眼。如:「因為雙方不對盤,所以就吵了起來。」
Eng
- CC-CEDICT (of a person) objectionable|(of two people) to find each other disagreeable
- Cihui (of a person) objectionable; (of two people) to find each other disagreeable