不小
bất tiểu
Hán Việt: bất tiểu · Pinyin: bù xiǎo
Tổng quan
không nhỏ
不是很小。《三國演義》第一三回:「帝慰諭曰:『卿救朕躬,其功不小!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhỏ
- Tần suất từ bất tiểu/phi tiểu/phầu tiểu/phủ tiểu: không nhỏ; không nhỏ
- Biên soạn not small/young
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不是很小。《三國演義》第一三回:「帝慰諭曰:『卿救朕躬,其功不小!』」
Eng
- Cihui 不小 ù xiǎo s.v. not small/young
- Tần suất từ s.v. not small/young
Đức
- Handedict nicht klein