不少
bất thiểu
Hán Việt: bất thiểu · Pinyin: bù shǎo
Tổng quan
nhiều
1.多。 2.毫无。
很多。《紅樓夢》第五五回:「彼時來回話的不少,都打聽他二人辦事如何。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khá nhiều
- Cihui không ít
- Biên soạn not few; many
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很多。《紅樓夢》第五五回:「彼時來回話的不少,都打聽他二人辦事如何。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.多。 2.毫无。
- Kaggle Zh-Vi good few
Eng
- Cihui many; a lot; not few
Đức
- Handedict etliche