不就

bù jiù bất tựu

Hán Việt: bất tựu · Pinyin: bù jiù

Tổng quan

không phải

Cấu tạo: (bất) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.強調假設狀況中的因果關係的連接詞。即表示若有其因,便應有其果。如:「如果你來得快,事情不就成了!」、「這話要被他傳出去,不就完了?」 2.不擔任、不接受。如:「他老是高不成,低不就的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能完成; 不就职,谓不接受任命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能完成。 2.不就职,谓不接受任命。